Câu tiếng Anh có từ “myth”
214 câu thật có từ myth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: myth nghĩa là huyền thoại. myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ myth
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Well, then, he said, I think that the myth will be more interesting.
Từ trong câu: myth, well, think, interest
«Political Philosophy: Ancient to Renaissance/The Sophists/Protagoras/Protagoras/Plato's Protagoras, Selections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90883 (bản sửa đổi 1642733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let the reader hear this double sex of Bacchus in mind; he will find it recurring again in the myth of Ivy.
Từ trong câu: myth, recur, let, reader, hear, double, sex, mind
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a myth that urine will help the wound.
Từ trong câu: urine, myth, help, wind
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How many lessons will it need to teach Europe that the political menace of Pan-Islamism is a phantom, a myth!
Từ trong câu: menace, phantom, myth, many, lesson, need, teach, political
Herbert Adams Gibbons, The New Map of Europe (1911-1914) The Story of the Recent European Diplomatic Crises and Wars and of Europe's Present Catastrophe. Nguồn: Project Gutenberg #54082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who in the devil will nowadays snivel about Spring and myths?
Từ trong câu: nowadays, devil, spring, myth
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I will get later to the myths that have influenced decision making globally when it came to Palestine.
Từ trong câu: globally, get, late, myth, influence, decision, make, come
«Inclusivity and Diversity: What Can We Learn from Israel and Palestine?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232710 (bản sửa đổi 2721473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When will its history cease to be a myth, its kings become real personages, its civilisation something better than a romance?
Từ trong câu: romance, civilization, cease, myth, civilisation, real, history, king
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will introduce the Joss into prisons, and give the myth of the Celestial Empire a literal interpretation.
Từ trong câu: literal, introduce, prison, give, myth, empire, interpretation
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng myth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ myth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myth trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ myth hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ myth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myth: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.