Câu tiếng Anh có từ “myth”
214 câu thật có từ myth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: myth nghĩa là huyền thoại. myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ myth
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This may be the most common myth, which is not true.
Từ trong câu: myth, common, true
«Acne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4453 (bản sửa đổi 10914333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pieces of a myth may or may not be true.
Từ trong câu: myth, piece, true
«Myth and Religious Doctrine», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
You may need to find a myth specialist.
Từ trong câu: myth, need, find, specialist
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Goodbyes/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429048 (bản sửa đổi 3929715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another religious element, besides prayer, may have entered into the pre-Christian festival songs; and that is myth.
Từ trong câu: festival, myth, pre, another, religious, element, besides, prayer
E. K. Chambers, The mediaeval stage, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Myths may have mingled with the legend of the fall of Troy, but the story in Homer is essentially realistic, rationalistic even.
Từ trong câu: realistic, myth, mingle, legend, fall, story, essentially, even
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These comparisons might help the reader gain a greater understanding and appreciation of different countries' myths.
Từ trong câu: comparison, help, reader, gain, great, understand, appreciation, different
«Choosing High Quality Children's Literature/Traditional Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144912 (bản sửa đổi 4631844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng myth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ myth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myth trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ myth hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ myth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myth: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.