Câu tiếng Anh có từ “myth”
214 câu thật có từ myth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: myth nghĩa là huyền thoại. myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ myth
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The man who had been murdered years before had been a shadow, a myth, in her mind.
Từ trong câu: myth, man, murder, year, shadow, mind
Laura Preston, Chata and Chinita: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time he reached the street, the memory of Tavender had become the merest shred of a myth.
Bộ não nhỏ bé còn sót lại của anh ta đã thấm đẫm nó rồi.
Từ trong câu: myth, time, reach, street, memory, become, mere
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the same way we have in the Indian myth the gods regaining the ambrosia from the Asouras or demons that had stolen it.
Từ trong câu: myth, way, god, regain, steal
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His nurse had taught him Irish and shaped his rude imagination by the broken lights of Irish myth.
Từ trong câu: imagination, rude, myth, nurse, teach, shape, break, light
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A more delicate way of combining Genesis and the Prometheus myth no humanist had yet invented.
Từ trong câu: humanist, delicate, way, combine, myth, invent
Johan Huizinga, Erasmus and the Age of Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #22900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was only after modern anthropology had unearthed the characteristic beliefs of primitive man that many myths became intelligible.
Từ trong câu: anthropology, modern, characteristic, belief, primitive, man, many, myth
Roy Wood Sellars, The Next Step in Religion: An Essay toward the Coming Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #31920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng myth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ myth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myth trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ myth hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ myth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myth: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.