Câu tiếng Anh có từ “myth”
214 câu thật có từ myth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: myth nghĩa là huyền thoại. myth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a traditional story accepted as history. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ myth
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The most curious thing about this turbaned Spiritualism is its development of the Koothoomi myth.
Từ trong câu: myth, curious, thing, development
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This may be the most common myth, which is not true.
Từ trong câu: myth, common, true
«Acne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4453 (bản sửa đổi 10914333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This reflection led Wagner to the choice of the myth as the best material on which to work.
Từ trong câu: myth, reflection, lead, choice, best, material, work
Ernest Newman, Musical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #56615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time he reached the street, the memory of Tavender had become the merest shred of a myth.
Bộ não nhỏ bé còn sót lại của anh ta đã thấm đẫm nó rồi.
Từ trong câu: myth, time, reach, street, memory, become, mere
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
History, ethnology, and classic myth have united to make the Eastern pigmies the most interesting people in the world.
Từ trong câu: myth, history, classic, unite, make, eastern, interest, people
Edward B. Pollard, Oriental Women. Nguồn: Project Gutenberg #32418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of the centuries that lie between the age of myth and the age of history there are but the feeblest echoes.
Từ trong câu: myth, century, lie, age, history, echo
Basil Thomson, The Fijians: A Study of the Decay of Custom. Nguồn: Project Gutenberg #38432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the most pessimistic reading possible for the myth.
Từ trong câu: pessimistic, read, possible, myth
«Pandora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166232 (bản sửa đổi 9978121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the most prominent examples of inaccurate facts used in the advertisement of tobacco was the so called "filter myth".
Từ trong câu: inaccurate, prominent, example, fact, use, advertisement, tobacco, call
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Truth in the advertisement of tobacco», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411607 (bản sửa đổi 3627655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng myth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ myth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ myth trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ myth hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ myth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ myth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ myth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ myth: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.