Câu tiếng Anh có từ “moving”
212 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moving
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He could hear his mother moving heavily about among the furniture of the room.
Từ trong câu: heavily, moving, furniture, among, move, hear, mother, room
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You couldn't be expected to bear it for hours and not be moving.
Từ trong câu: expect, moving, expected, bear, move, hour
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As far as the eye could reach there were files of men and women, moving peaceably forward.
Từ trong câu: file, moving, far, eye, reach, man, woman, move
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And each morning, before day, my broom could be heard moving through the corridors.
Từ trong câu: corridor, broom, moving, morning, day, hear, move
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could have sworn I had heard you moving in there not a moment ago.
Từ trong câu: moment, swear, moving, ago, move, hear
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s like a great city, and in the glare you can just see them moving.
Từ trong câu: move, city, moving, glare, like, great, see
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He pointed to the shore of the little bay, where they could now see the separate trees with moving branches.
Từ trong câu: shore, point, bay, moving, branch, little, now, see
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he could not, with a slow-moving pen upon a table of pine, answer all the communications that came.
Từ trong câu: table, answer, slow, communication, pine, moving, pen, move
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nearer at hand they could catch ends of conversation and notes of laughter, the noise of moving dresses, and the rustle of stiffly starched skirts.
Từ trong câu: rustle, laughter, conversation, dress, note, skirt, moving, noise
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (58 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.