E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moving”

69 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moving

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We should always bear in mind that the world is alive, and changing, and moving.

    Từ trong câu: alive, moving, always, bear, mind, world, change, move

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A purple line should appear and you may notice that moving the curser up and down will move the extension.

    Một dòng màu tím sẽ xuất hiện và bạn có thể nhận thấy rằng việc di chuyển con trỏ lên và xuống sẽ di chuyển phần mở rộng.

    Từ trong câu: purple, extension, moving, line, appear, notice, move, up

    «Blender 3D: Noob to Pro/Modelling Farm Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98127 (bản sửa đổi 1616667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When using additional power, the throttle should immediately be retarded once the airplane begins moving, to prevent excessive acceleration.

    Khi sử dụng thêm công suất, cần giảm ga ngay lập tức khi máy bay bắt đầu di chuyển để tránh tăng tốc quá mức.

    Từ trong câu: begin, once, acceleration, airplane, additional, retard, prevent, power

    «Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.