Câu tiếng Anh có từ “moving”
215 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moving
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Why is it that they only succeed in moving forward with such painful indecision?
Từ trong câu: forward, painful, succeed, moving, why, move
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How will you use this knowledge of your motivation system in society moving forward?
Bạn sẽ sử dụng kiến thức này về hệ thống động lực của mình như thế nào trong xã hội trong tương lai?
Từ trong câu: forward, motivation, society, system, moving, move, use, knowledge
«Motivation and emotion/Book/2023/Egosystem and ecosystem motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267288 (bản sửa đổi 2640918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (58 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.