Câu tiếng Anh có từ “moving”
212 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moving
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“There ought to be some men moving about somewhere—and so there are!”
Từ trong câu: moving, move, ought, man, somewhere
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As far as the eye could reach there were files of men and women, moving peaceably forward.
Từ trong câu: file, moving, far, eye, reach, man, woman, move
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was quite a bit of confusion, but we kept moving.
Từ trong câu: bit, moving, confusion, quite, keep, move
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The forest was dark, not a leaf was moving; there were none of the vague, fresh gleams of summertide.
Từ trong câu: fresh, moving, forest, dark, leaf, move, none, vague
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a bustle on her approach; a good deal of moving and talking.
Từ trong câu: approach, bustle, moving, move, good, deal, talk
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was his body, moving onward, and with an unaccustomed force.
Từ trong câu: force, body, moving, move
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the big shore places were closed now and there were hardly any lights except the shadowy, moving glow of a ferryboat across the Sound.
Từ trong câu: shadowy, ferryboat, moving, glow, big, shore, place, close
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was not a breath of air moving, nor a sound but that of the surf booming half a mile away along the beaches and against the rocks outside.
Từ trong câu: rock, surf, moving, breath, air, move, sound, boom
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were some cattle moving in the dark in the orchard.
Từ trong câu: cattle, orchard, there, moving, move, dark
Glenway Wescott, The grandmothers. Nguồn: Project Gutenberg #79489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (58 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.