Câu tiếng Anh có từ “moving”
202 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moving
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One dragon would push a shovel and seemed attracted to the sound of it moving across rocks.
Một con rồng sẽ đẩy một cái xẻng và dường như bị thu hút bởi âm thanh của nó di chuyển trên các tảng đá.
Từ trong câu: moving, push, seem, attract, sound, move, across, rock
«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Not a great deal, to be sure,” agreed Bessie: “at any rate, a beauty like Miss Georgiana would be more moving in the same condition.”
Từ trong câu: moving, great, deal, sure, agree, rate, beauty, like
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The team would only last one season before moving to Baltimore, Maryland to become the Baltimore Bullets.
Từ trong câu: season, moving, team, last, move, become, bullet
«Chicago Coliseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075699 (bản sửa đổi 10707758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, he would have perceived this sun, as yet in the gaseous state, and composed of moving molecules, revolving round its axis in order to accomplish its work of concentration.
Từ trong câu: molecule, concentration, moving, fact, perceive, sun, state, compose
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.