Câu tiếng Anh có từ “moving”
69 câu thật có từ moving hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moving nghĩa là di chuyển. moving là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moving
It has skis put on it if it is moving on snow.
Nó có ván trượt nếu nó di chuyển trên tuyết.
Từ trong câu: moving, ski, put, move, snow
«L118 Light Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327742 (bản sửa đổi 10920984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We went up toward it, and I saw the sheep moving about.
Từ trong câu: moving, go, up, toward, saw, sheep, move
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do I seem, then, to you to be moving a letter, or rather whole pages?
Từ trong câu: page, moving, move, seem, letter, rather, whole
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should always bear in mind that the world is alive, and changing, and moving.
Từ trong câu: alive, moving, always, bear, mind, world, change, move
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The one, the dead authors, are living men, still breathing and moving in their writings.
Từ trong câu: move, author, writing, moving, breathe, still, living, dead
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Certainly,” Nora said; and moving a chair towards him, sat down herself.
Từ trong câu: towards, herself, certainly, moving, chair, move, toward, sit
Emily, Lady Ponsonby, Nora; vol. 2 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moving
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moving trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ moving hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moving xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moving gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moving?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moving: Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.