E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortality”

131 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But the percentage mortality, the number of deaths amongst each hundred men attained, decreased considerably.

    Từ trong câu: mortality, percentage, number, death, amongst, hundred, man, attain

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rate of mortality was assumed greater than experience has shown to prevail among well selected lives.

    Từ trong câu: mortality, rate, assume, great, experience, show, prevail, among

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mortality probably is related to two factors, negative human attitudes toward wolves and accessibility of humans to wolf range.

    Từ trong câu: accessibility, mortality, probably, relate, factor, negative, human, attitude

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a witness, amongst others, to the calmness and self-command which the ill-used enthusiast exhibited in parting from mortality.

    Từ trong câu: calmness, mortality, enthusiast, witness, amongst, other, self, command

    Caroline A. White, Sweet Hampstead and Its Associations. Nguồn: Project Gutenberg #64394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It reached conclusions such as that fall was the most unhealthy season; females had longer life spans than males; and infant mortality was very high.

    Từ trong câu: unhealthy, mortality, span, reach, conclusion, fall, season, female

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Objection is made to this method that it is unreliable, and cannot be depended upon when the mortality is from any cause unusual or excessive.

    Từ trong câu: unreliable, objection, make, method, can, depend, mortality, cause

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mortality org303 lần
  • mortality rates196 lần
  • infant mortality197 lần
  • mortality salience42 lần
  • bills of mortality157 lần
  • available from mortality150 lần
  • emblems of mortality25 lần
  • maternal mortality43 lần
  • cvd mortality16 lần
  • mortality rate276 lần
  • premature mortality23 lần
  • relics of mortality26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.