Câu tiếng Anh có từ “mortality”
131 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortality
There is too much talking among the Mortalities whom one of themselves has called the Windbags.
Từ trong câu: mortality, much, talk, among, themselves, call
Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Famous Stories Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #16247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This could be the reasoning behind increased all cause mortality even though subjects said they increased physical activity.
Từ trong câu: mortality, reason, behind, increase, cause, even, though, subject
«Exercise as it relates to Disease/Reduced all cause mortality with increased physical activity in Chronic Obstructive Pulmonary Disease patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376343 (bản sửa đổi 3255021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mortality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.