E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortality”

131 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • What there is to know about the principles of health as applied to the fluctuations of mortality, I may suppose is known to me.

    Từ trong câu: fluctuation, mortality, know, principle, health, apply, suppose

    Edmund Gosse, Hypolympia; Or, The Gods in the Island, an Ironic Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #28270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been declared here and elsewhere to be in the several stages of mortality—wounded, moribund, dead.

    Từ trong câu: moribund, declare, elsewhere, several, stage, mortality, wound, dead

    John Clark Ridpath, The Life and Work of James A. Garfield, Twentieth President of the United States Embracing an Account of the Scenes and Incidents of His Boyhood; the Struggles of His Youth; the Might of His Early Manhood; His Valor As a Soldier; His Career As a Statesman; His Election to the Presidency; and the Tragic Story of His Death.. Nguồn: Project Gutenberg #59075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mortality org303 lần
  • mortality rates196 lần
  • infant mortality197 lần
  • mortality salience42 lần
  • bills of mortality157 lần
  • available from mortality150 lần
  • emblems of mortality25 lần
  • maternal mortality43 lần
  • cvd mortality16 lần
  • mortality rate276 lần
  • premature mortality23 lần
  • relics of mortality26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.