Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortality”

140 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is too much talking among the Mortalities whom one of themselves has called the Windbags.

    Từ trong câu: mortality, much, talk, among, themselves, call

    Hamilton Wright, 1846-1916 [Editor] Mabie, Famous Stories Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #16247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Crimea itself there was not half the mortality in the tents, horrible as were the sufferings and privations of the men there.

    Từ trong câu: mortality, itself, half, tent, horrible, suffering, man

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What there is to know about the principles of health as applied to the fluctuations of mortality, I may suppose is known to me.

    Từ trong câu: fluctuation, mortality, know, principle, health, apply, suppose

    Edmund Gosse, Hypolympia; Or, The Gods in the Island, an Ironic Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #28270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a taint of death, a flavour of mortality in lies—which is exactly what I hate and detest in the world—what I want to forget.

    Từ trong câu: flavour, flavor, detest, mortality, death, lie, exactly, hate

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there is an extremely high mortality rate if the child inherits the dwarfism gene from both parents.

    Tuy nhiên, có tỷ lệ tử vong cực cao nếu trẻ thừa hưởng gen lùn từ cả bố và mẹ.

    Từ trong câu: dwarfism, however, extremely, high, mortality, rate, child, inherit

    «Lentis/Gattaca Revisited», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294962 (bản sửa đổi 3114006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mortality org303 lần
mortality rates196 lần
infant mortality197 lần
mortality salience42 lần
bills of mortality157 lần
available from mortality150 lần
emblems of mortality25 lần
maternal mortality43 lần
cvd mortality16 lần
mortality rate276 lần
premature mortality23 lần
relics of mortality26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.