Câu tiếng Anh có từ “mortality”
131 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will also be used in the future relating to health, population and mortality areas.
Từ trong câu: mortality, use, future, relate, health, population, area
«World Wars lowered New Zealanders life expectancy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50622 (bản sửa đổi 567023). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some (such as reducing maternal and child mortality) will be missed by miles.
Từ trong câu: maternal, mortality, reduce, child, miss, mile
«Development Cooperation Handbook/Introduction to the Sustainable Development Goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360188 (bản sửa đổi 4585443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mortality from this disease is greater than any except pneumonia; another disease that proper breathing habits will do much to avert.
Từ trong câu: pneumonia, mortality, disease, great, except, another, proper, breathe
Upton Sinclair, Good Health and How We Won It, With an Account of the New Hygiene. Nguồn: Project Gutenberg #66077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By a comparison with other towns and cities, and with the entire country, it will be perceived that the aggregate mortality is remarkably low.
Từ trong câu: aggregate, mortality, comparison, town, city, entire, country, perceive
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also by not having any nutritional deficiencies you are less likely to get diseases and mortality rates will decrease.
Ngoài ra, do không bị thiếu hụt dinh dưỡng nên bạn sẽ ít mắc bệnh hơn và tỷ lệ tử vong sẽ giảm.
Từ trong câu: likely, decrease, deficiency, disease, mortality, less, get, rate
«Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mortality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mortality org | 303 lần |
| mortality rates | 196 lần |
| infant mortality | 197 lần |
| mortality salience | 42 lần |
| bills of mortality | 157 lần |
| available from mortality | 150 lần |
| emblems of mortality | 25 lần |
| maternal mortality | 43 lần |
| cvd mortality | 16 lần |
| mortality rate | 276 lần |
| premature mortality | 23 lần |
| relics of mortality | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.