Câu tiếng Anh có từ “mortality”
138 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why then should I be anxious about the riches or fame of mortality?
Từ trong câu: mortality, anxious, fame
Arthur Christopher Benson, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is there any surprise that there should be so great a disproportion in the mortality of the races?
Từ trong câu: mortality, surprise, great, race
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unless some unforeseen mortality should break out among the progeny of the muse, now that she has become so prolific, I tremble for posterity.
Từ trong câu: unless, prolific, tremble, break, muse, mortality, unforeseen, posterity
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mortality org | 303 lần |
| mortality rates | 196 lần |
| infant mortality | 197 lần |
| mortality salience | 42 lần |
| bills of mortality | 157 lần |
| available from mortality | 150 lần |
| emblems of mortality | 25 lần |
| maternal mortality | 43 lần |
| cvd mortality | 16 lần |
| mortality rate | 276 lần |
| premature mortality | 23 lần |
| relics of mortality | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.