Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortality”

140 câu thật có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortality nghĩa là tỷ lệ tử vong. mortality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being mortal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The return in the illustration must reflect the maximum mortality and expense charges.

    Từ trong câu: mortality, return, illustration, reflect, maximum, expense, charge

    «Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Imagine a world in which we never had to confront our own mortality.

    Từ trong câu: mortality, imagine, world, never, confront

    «Motivation and emotion/Book/2023/Death and meaning in life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298227 (bản sửa đổi 2665517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Surely actors must be bold men to tread a stage covering so many mouldering relics of mortality.

    Từ trong câu: mortality, surely, actor, bold, man, tread, stage, cover

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet the verdict of historians establishes a Starving Time, and the high mortality of the winter must have an explanation.

    Từ trong câu: mortality, starving, verdict, historian, establish, starve, time, high

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I contemplate the common lot of mortality, I must acknowledge that I have drawn a high prize in the lottery of life.

    Từ trong câu: lottery, common, lot, mortality, acknowledge, draw, high, prize

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mortality org303 lần
mortality rates196 lần
infant mortality197 lần
mortality salience42 lần
bills of mortality157 lần
available from mortality150 lần
emblems of mortality25 lần
maternal mortality43 lần
cvd mortality16 lần
mortality rate276 lần
premature mortality23 lần
relics of mortality26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortality trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ mortality hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortality: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.