Câu tiếng Anh có từ “moonlight”
332 câu thật có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moonlight nghĩa là ánh trăng. moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moonlight
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Moonlight has to pass through more atmosphere when it is on the horizon than when it is higher in the sky.
Từ trong câu: moonlight, pass, atmosphere, horizon, high, sky
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370571 (bản sửa đổi 4478101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There must be something special which causes dogs to howl in the night, and especially during moonlight, in that remarkable and melancholy manner called baying.
Từ trong câu: moonlight, something, special, cause, dog, night, especially, remarkable
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a beautiful moonlight night; and so mild that I must draw back from your great fire.”
Từ trong câu: fire, moonlight, beautiful, night, mild, draw, back, great
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Far less than half-way to the hamlet, very little beyond the bottom of the hill, we must come forth into the moonlight.
Từ trong câu: hill, beyond, moonlight, far, less, half, way, little
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But only a very few yards away, and now the moonlight was full upon her, her figure must have been distinctly silhouetted against the silvery background of the sea.
Từ trong câu: background, yard, away, now, moonlight, full, figure, distinctly
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be some strange being of the wood--a nymph whom the moonlight and the warm dusky air had enticed from her tree.
Từ trong câu: air, whom, strange, warm, wood, moonlight, tree
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moonlight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonlight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonlight trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moonlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonlight gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonlight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonlight: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.