Câu tiếng Anh có từ “moonlight”
330 câu thật có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moonlight nghĩa là ánh trăng. moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moonlight
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Unfortunately the moonlight was wanting at the time or we might, perhaps, have bagged him.
Từ trong câu: moonlight, unfortunately, want, time, perhaps, bag
Josiah Williams, Life in the Soudan Adventures Amongst the Tribes, and Travels in Egypt, in 1881 and 1882. Nguồn: Project Gutenberg #56657. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The things you have been thinking are those a man finds who reads by moonlight."
Từ trong câu: moonlight, thing, think, man, find, read
John T. McIntyre, Blowing weather. Nguồn: Project Gutenberg #74409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have heard there is something dangerous about the moonlight," she said.
Từ trong câu: moonlight, hear, something, dangerous
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have asked about gardens, yes, some slaves had small garden patches which they worked by moonlight.
Từ trong câu: moonlight, ask, garden, yes, slave, small, patch, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Such lovely moonlight, I suppose, has tempted them, or they may be staying at Foxcroft to tea."
Từ trong câu: moonlight, lovely, suppose, tempt, stay, tea
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I HAVE seen the Colosseum by moonlight!” she exclaimed.
Từ trong câu: moonlight, well, see
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Researchers led by a scientist have discovered that moonlight increases the nocturnal activity of owl monkeys in South America.
Từ trong câu: moonlight, researcher, lead, scientist, discover, increase, nocturnal, activity
«Researchers find moonlight influences owl monkeys' nocturnal activity», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204110 (bản sửa đổi 4825138). · English Wikinews · CC BY 2.5
Since then I’ve begun to feel that the moonlight walks, balcony talks, and daily adventures were something more to him than fun.
Từ trong câu: balcony, moonlight, since, begin, feel, walk, talk, daily
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I, too, have had my dream, I, too, have meditated, I, too, have sighed; I, too, have had a moonlight soul.
Từ trong câu: sigh, dream, moonlight, soul
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moonlight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonlight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonlight trong kho câu?
- Kho câu có 330 câu có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moonlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonlight gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 136 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonlight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonlight: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.