E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moonlight”

170 câu thật có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moonlight nghĩa là ánh trăng. moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When a romantic girl passes by enthused about the moonlight, Maria announces her conviction.

    Từ trong câu: moonlight, enthuse, romantic, girl, pass, announce, conviction

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242976 (bản sửa đổi 4621036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is from the album Future Nostalgia: The Moonlight Edition.

    Từ trong câu: moonlight, nostalgia, album, future, edition

    «We're Good», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937041 (bản sửa đổi 10367786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The moonlight had lost its white brilliance, the night was waning.

    Từ trong câu: wane, moonlight, lose, white, night

    A. E. W. Mason, Running Water. Nguồn: Project Gutenberg #12891. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The attempt was commenced in the bright moonlight, but was much hampered by enemy fire.

    Từ trong câu: hamper, attempt, bright, moonlight, much, enemy, fire

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.

    Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.

    Từ trong câu: habitation, meanwhile, peaceful, sit, moonlight, child, foot

    George Washington Cable, Old Creole Days: A Story of Creole Life. Nguồn: Project Gutenberg #10234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In silence they watched the strangely mottled effect where the moonlight fell in patches across the water as the clouds flitted past.

    Từ trong câu: mottled, silence, watch, strangely, effect, moonlight, fall, patch

    Francis L. Cooper, Captain Pott's Minister. Nguồn: Project Gutenberg #30713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was distant thunder and lightning; but through the cloud-rifts, now and then, the moonlight streamed down.

    Từ trong câu: rift, distant, thunder, lightning, cloud, now, moonlight, stream

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moonlight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • moonlight nights396 lần
  • bright moonlight886 lần
  • moonlight streamed149 lần
  • moonlight shone211 lần
  • ray of moonlight148 lần
  • moonlight streaming94 lần
  • silvery moonlight80 lần
  • brilliant moonlight153 lần
  • moonlight sonata56 lần
  • clear moonlight385 lần
  • patch of moonlight76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonlight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonlight trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moonlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonlight gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonlight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonlight: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.