Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moonlight”

330 câu thật có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moonlight nghĩa là ánh trăng. moonlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the light of the Moon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moonlight

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His eyes seemed twice as large as usual and had lights in them like those the moonlight makes on black, running water.

    Từ trong câu: moonlight, twice, eye, seem, large, usual, light, like

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then I’ve begun to feel that the moonlight walks, balcony talks, and daily adventures were something more to him than fun.

    Từ trong câu: balcony, moonlight, since, begin, feel, walk, talk, daily

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I never saw the old church look so beautiful by moonlight,” the Countess said quietly; speaking, not to Francis, but to herself.

    Từ trong câu: beautiful, never, saw, old, church, look, moonlight, quietly

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moonlight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moonlight nights396 lần
bright moonlight886 lần
moonlight streamed149 lần
moonlight shone211 lần
ray of moonlight148 lần
moonlight streaming94 lần
silvery moonlight80 lần
brilliant moonlight153 lần
moonlight sonata56 lần
clear moonlight385 lần
patch of moonlight76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moonlight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moonlight trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ moonlight hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moonlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moonlight gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 136 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moonlight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moonlight: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.