Câu tiếng Anh có từ “monkey”
204 câu thật có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monkey nghĩa là khỉ. monkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed primates (excluding the prosimians). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monkey
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"There is a thing I love to see, That is our monkey catch a flee."
Từ trong câu: monkey, thing, love, see, catch, flee
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On one side there is a monkey face on it.
Từ trong câu: monkey, side, face
«Pocket Cube», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301776 (bản sửa đổi 9854893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A,--There was also a rope and a monkey-wrench.
Từ trong câu: monkey, wrench, rope
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If there was only a man an’ a monkey on th’ earth,” she told him, “an’ you were th’ man, I’d take the monkey.”
Từ trong câu: monkey, earth, man, tell, take
Ethel Carnie Holdsworth, The taming of Nan. Nguồn: Project Gutenberg #78408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vervets were introduced to the Americas, where there were originally no Old World monkeys.
Từ trong câu: introduce, monkey, originally, old, world
«Vervet monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548605 (bản sửa đổi 10377971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are some big differences between the two groups of monkeys.
Từ trong câu: difference, big, group, monkey
«New World monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295248 (bản sửa đổi 10072234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also great number of monkeys leaping about the trees, and on the mountains there are lions, tigers and ounces.
Từ trong câu: tiger, ounce, great, number, monkey, leap, tree, mountain
Kenneth James Beatty, Human Leopards. Nguồn: Project Gutenberg #54086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the firefighters arrive at the house, there was no fire; only a curious monkey.
Từ trong câu: firefighter, arrive, house, fire, curious, monkey
«Curious George (book)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455164 (bản sửa đổi 10505389). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the west there are dry sandy creeks, called "sand monkeys".
Từ trong câu: creek, west, dry, sandy, call, sand, monkey
«Pilliga forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414374 (bản sửa đổi 10958397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some little distance farther away stand the monkeys, and, structurally speaking, there is more difference between a monkey and an ape than there is between an ape and man.
Từ trong câu: structurally, little, distance, far, away, stand, monkey, speak
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monkey trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monkey gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monkey: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.