Câu tiếng Anh có từ “monkey”
204 câu thật có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monkey nghĩa là khỉ. monkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed primates (excluding the prosimians). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monkey
They are one of the largest kinds of monkey.
Từ trong câu: monkey, large, kind
«Baboon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236653 (bản sửa đổi 10320782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“But not only is your beard beautiful,” added the little monkey, “everybody says that you are the kindest man in the world.
Từ trong câu: monkey, everybody, beautiful, beard, add, little, kind, man
Carlo Collodi, Beppo. Nguồn: Project Gutenberg #78089. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The human face may vary, we may say, infinitely, but without in the slightest degree approximating the face of a monkey or any other animal.
Từ trong câu: monkey, approximate, human, face, vary, slight, degree, animal
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'Monkeys,' repeated the trainer, and then he pulled out a huge new wallet that he had bought on the way to the priest's residence.
“‘Những con khỉ’, người huấn luyện lặp lại, rồi anh ta rút ra một chiếc ví mới to lớn mà anh ta đã mua trên đường đến nơi ở của vị linh mục.
Từ trong câu: trainer, monkey, repeat, pull, out, huge, new, wallet
Clarence Louis, -1922 Cullen, Taking Chances. Nguồn: Project Gutenberg #37477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lemurarius, most nearly allied to the lemurs, is the most generalised monkey yet found.
Từ trong câu: generalise, nearly, ally, monkey, find
Eugene S. Talbot, Degeneracy: Its Causes, Signs and Results. Nguồn: Project Gutenberg #36003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Humans (together with primates like monkeys and gorillas) have the best color perception among mammals .
Từ trong câu: gorilla, human, together, like, monkey, best, color, perception
«Sensory Systems/Visual Color Perception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293230 (bản sửa đổi 4344262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When time runs out, whichever monkey has the most points wins.
Từ trong câu: whichever, time, run, out, monkey, point, win
«Super Monkey Ball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395273 (bản sửa đổi 10659718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their first stop is the rainforest, where they end up meeting a beatboxing monkey named Francisco, who ate the puppies with looking for the treasure.
Từ trong câu: rainforest, first, stop, end, up, meet, monkey, name
«Treasure Buddies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210355 (bản sửa đổi 10470979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng monkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monkey trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monkey gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monkey: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.