Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “monkey”

204 câu thật có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monkey nghĩa là khỉ. monkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed primates (excluding the prosimians). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Once the Bloons come, a monkey will have to be placed to pop them.

    Từ trong câu: monkey, pop, once, come, place

    «Bloons Tower Defense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528558 (bản sửa đổi 11013256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Finch will make monkeys of our poor fellows,” said Pooler, with an attempt at dolefulness.

    Từ trong câu: monkey, make, poor, fellow, attempt

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's danger. Nguồn: Project Gutenberg #73850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monkeys and birds are common in a house, and the housewife will show you her parrot and say, "In this bird dwells the spirit of my departed mother."

    Từ trong câu: housewife, monkey, bird, common, house, show, parrot, spirit

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Police say the monkey will remain in quarantine for at least ten days.

    Từ trong câu: quarantine, police, monkey, remain, least, ten, day

    «Police capture escaped monkey in Wisconsin, USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76695 (bản sửa đổi 4824209). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Because monkey butler's skateboard (colored in blue) has less mass, it will have a greater magnitude of net acceleration.

    Từ trong câu: skateboard, because, monkey, color, blue, less, mass, great

    «Physics Explained Through a Video Game/Newton's Second Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468796 (bản sửa đổi 4660445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monkey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • monkey wrench120 lần
  • monkey tricks132 lần
  • spider monkey104 lần
  • powder monkey142 lần
  • winged monkey75 lần
  • howling monkey78 lần
  • monkey jacket77 lần
  • monkey shines52 lần
  • rhesus monkey39 lần
  • pet monkey71 lần
  • troop of monkey64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monkey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monkey trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monkey gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monkey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monkey: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.