E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monkey”

204 câu thật có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monkey nghĩa là khỉ. monkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed primates (excluding the prosimians). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Once the Bloons come, a monkey will have to be placed to pop them.

    Từ trong câu: monkey, pop, once, come, place

    «Bloons Tower Defense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528558 (bản sửa đổi 11013256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Along came Jocko Kinkytail, the little monkey boy, on his way to school.

    Từ trong câu: monkey, come, little, boy, way, school

    Howard Roger Garis, Uncle Wiggily's Airship. Nguồn: Project Gutenberg #70295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On one side there is a monkey face on it.

    Từ trong câu: monkey, side, face

    «Pocket Cube», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301776 (bản sửa đổi 9854893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Go to the very top again and catch the monkey.

    Từ trong câu: monkey, go, top, again, catch

    «Super Mario 64/Tall Tall Mountain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425355 (bản sửa đổi 4462842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The "Monkey" does not need to type Shakespeare's work.

    Từ trong câu: monkey, need, type, work

    «Infinite monkey theorem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179600 (bản sửa đổi 10241006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are one of the largest kinds of monkey.

    Từ trong câu: monkey, large, kind

    «Baboon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236653 (bản sửa đổi 10320782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are the two largest New World monkeys.

    Từ trong câu: monkey, large, new, world

    «Muriqui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539756 (bản sửa đổi 10940378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There once lived a monkey and a fish.

    Từ trong câu: monkey, once, live, fish

    «Living the Golden Rule/Working Through Common Misunderstandings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208371 (bản sửa đổi 2771032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are called colored leaf frogs and monkey frogs in English.

    Từ trong câu: leaf, monkey, call, color, frog

    «Phrynomedusa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874402 (bản sửa đổi 10892334). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Came to the zoo, we saw a group of cute monkeys.

    Từ trong câu: group, monkey, saw, zoo, cute, come

    «Pinyin/Seeing Monkeys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362646 (bản sửa đổi 3084526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are some big differences between the two groups of monkeys.

    Từ trong câu: difference, big, group, monkey

    «New World monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295248 (bản sửa đổi 10072234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monkey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • monkey wrench120 lần
  • monkey tricks132 lần
  • spider monkey104 lần
  • powder monkey142 lần
  • winged monkey75 lần
  • howling monkey78 lần
  • monkey jacket77 lần
  • monkey shines52 lần
  • rhesus monkey39 lần
  • pet monkey71 lần
  • troop of monkey64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monkey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monkey trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ monkey hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monkey gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monkey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monkey: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.