Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monk”

274 câu thật có từ monk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monk nghĩa là nhà sư. monk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a male religious living in a cloister and devoting himself to contemplation and prayer and work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monk

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Speak to the head monk and he will agree to bless your silver pot.

    Từ trong câu: monk, bless, speak, head, agree, silver, pot

    «Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He wants monk fish caught and he will hand you a small net to do it.

    Từ trong câu: monk, want, fish, catch, hand, small, net

    «Old School RuneScape/Quests/Swan Song», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427456 (bản sửa đổi 3855458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By now her will would have resisted another’s coming to take her work--anchorite or pilgrim or monk from the monastery, or any desert wanderer.

    Từ trong câu: monk, pilgrim, monastery, now, resist, come, take, work

    Mary Johnston, The Wanderers. Nguồn: Project Gutenberg #57496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The attendant monk behind him is terror-struck; but will follow his master.

    Từ trong câu: terror, master, attendant, monk, behind, strike, follow

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have told you; at your bidding, I will even turn me a monk," said Richard.

    Từ trong câu: bidding, tell, bid, even, turn, monk

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At length, with a look of great satisfaction, the monk said, "This fits exactly; our friends will not hesitate to serve so goodly a gentleman.

    Từ trong câu: exactly, length, look, great, satisfaction, monk, fit, friend

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will go and sketch the ruins of the abbey," she said, "and meditate on the times the good old monks were there."

    Từ trong câu: meditate, go, sketch, ruin, time, good, old, monk

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buddhist monk141 lần
franciscan monk116 lần
benedictine monk110 lần
dominican monk94 lần
monk of ely93 lần
hank monk64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monk trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ monk hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monk: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.