E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monk”

244 câu thật có từ monk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monk nghĩa là nhà sư. monk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a male religious living in a cloister and devoting himself to contemplation and prayer and work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monk

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • No sooner had the boat reached the shore than the man jumped over to the land, and cried: 'Come on, monk, quick, quick!'

    Từ trong câu: monk, soon, boat, reach, shore, man, jump, land

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buddhist monk141 lần
franciscan monk116 lần
benedictine monk110 lần
dominican monk94 lần
monk of ely93 lần
hank monk64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monk trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ monk hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monk: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.