Câu tiếng Anh có từ “meditate”
166 câu thật có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meditate nghĩa là thiền định. meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meditate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Already all of us were expecting a most ignominious death, or meditating a miserable flight.
Từ trong câu: meditate, ignominious, already, expect, death, miserable, flight
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The servant began to set the table, moving stealthily, as though he were meditating some sudden surprise which never came.
Từ trong câu: meditate, servant, begin, set, table, move, though, sudden
F. Marion Crawford, A Rose of Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #41009. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Collins, meanwhile, was meditating in solitude on what had passed.
Từ trong câu: solitude, meditate, mr, meanwhile, pass
Jane Austen, Pride and Prejudice. Nguồn: Project Gutenberg #42671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bikini say that Iris was meditating when she was arrested, even her folded clothes were covered in blood!
Bikini kể rằng Iris đang ngồi thiền thì bị bắt, ngay cả quần áo gấp lại của cô cũng dính đầy máu!
Từ trong câu: bikini, meditate, arrest, even, fold, clothes, cover, blood
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 2-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433821 (bản sửa đổi 3927011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Why, the bear, your Reverence,--the bear, Holy Father, who attacked your worshipful person while you were meditating on the top of yonder mountain."
Từ trong câu: reverence, meditate, bear, holy, father, attack, person, top
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was saying to meditate on a koan in such a manner that you can continue your daily life but be oblivious to its distractions.
Từ trong câu: distraction, say, meditate, manner, continue, daily, life
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"I wish I could make it a bit easier for you," he remarked as impersonally as though he were meditating aloud.
Từ trong câu: impersonally, wish, make, bit, easy, remark, though, meditate
Arthur Stringer, The Prairie Child. Nguồn: Project Gutenberg #28514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meditate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meditate treachery | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditate trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meditate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditate: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.