Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meditate”

165 câu thật có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meditate nghĩa là thiền định. meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meditate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Scientists studied people who meditated, and learned that TM really did help them to relax, and to think more clearly.

    Từ trong câu: meditate, scientist, study, people, learn, really, help, relax

    «Maharishi Mahesh Yogi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101455 (bản sửa đổi 10836192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng meditate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meditate treachery57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditate trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meditate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditate: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.