Câu tiếng Anh có từ “meditate”
166 câu thật có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meditate nghĩa là thiền định. meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meditate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I will study and meditate upon it and make it part of my daily devotions.
Tôi sẽ nghiên cứu và suy ngẫm về nó và biến nó thành một phần trong việc sùng kính hàng ngày của mình.
Từ trong câu: meditate, study, make, part, daily, devotion
«Adventist Investiture Achievement Awards/Friend/Personal Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255178 (bản sửa đổi 3811622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I will go and sketch the ruins of the abbey," she said, "and meditate on the times the good old monks were there."
Từ trong câu: meditate, go, sketch, ruin, time, good, old, monk
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And God will not let you do the thing you meditate!”
Từ trong câu: god, meditate, let, thing
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I will go and listen to Mozart another half hour—I can always think better to music—and profoundly meditate upon it.”
Từ trong câu: profoundly, meditate, go, listen, another, half, hour, always
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will astonish and afflict Europe as an unheard of crime, which hitherto the most perverse Governments have not dared to meditate.
Từ trong câu: perverse, unheard, meditate, astonish, crime, hitherto, government, dare
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meditate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meditate treachery | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditate trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meditate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditate: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.