Câu tiếng Anh có từ “meditate”
166 câu thật có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meditate nghĩa là thiền định. meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meditate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To experience these four emotions, a Buddhist would suggest meditating on them to cultivate them.
Từ trong câu: meditate, experience, four, emotion, suggest, cultivate
«Motivation and emotion/Book/2022/Mudita», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286347 (bản sửa đổi 2447151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thought, preparation, care, would be a slander on my own good name--I need no meditated defence.
Từ trong câu: meditate, think, preparation, care, good, name, need, defence
G. P. R., 1801?-1860 James, Agincourt: A Romance The Works of G. P. R. James, Volume XX. Nguồn: Project Gutenberg #39519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I meditated no career in which such credentials would stand me in stead.
Từ trong câu: credential, meditate, career, stand
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At other times, he would sit sad and gloomy, his vacant eye fixed unobserving upon space, and his heart meditating sad dreams.
Có những lúc, ông ngồi buồn bã, u sầu, con mắt trống rỗng nhìn chăm chú vào không gian, và tâm ông đang suy ngẫm những giấc mơ buồn.
Từ trong câu: vacant, meditate, time, sit, sad, gloomy, eye, fix
G. P. R., 1801?-1860 James, The Desultory Man Collection of Ancient and Modern British Novels and Romances. Vol. CXLVII.. Nguồn: Project Gutenberg #49718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mary" and the "Our Father" three times each, or remain kneeling the time it would take to say them and meditate on the prayer said.
Từ trong câu: kneel, meditate, father, time, remain, take, prayer
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meditate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meditate treachery | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditate trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meditate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditate: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.