Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meditate”

165 câu thật có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meditate nghĩa là thiền định. meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meditate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • When depicted as a yogi, he may be shown sitting and meditating.

    Từ trong câu: meditate, depict, show, sit

    «Shiva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24886 (bản sửa đổi 10929495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Buddhists may meditate while sitting in a special or specific way.

    Từ trong câu: meditate, sit, special, specific, way

    «Buddhism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3496 (bản sửa đổi 10558177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “If you really meant to meditate,” he said, “you might have chosen a better place for it.”

    Từ trong câu: meditate, really, mean, choose, better, place

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meditated blow is mortal, and from the moment it is struck, we may bid a final adieu to the constitution.

    Từ trong câu: meditate, blow, mortal, moment, strike, bid, final, constitution

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it behoves every Englishman to meditate on the possibility that Macaulay’s New Zealander may in the long run turn out to be an American.

    Từ trong câu: meditate, every, englishman, possibility, new, long, run, turn

    T. W. H. Crosland, The Abounding American. Nguồn: Project Gutenberg #56185. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She may sometime have been as pretty as she is now,” Timothy meditated, “but it seems hardly probable.

    Từ trong câu: probable, sometime, meditate, pretty, now, seem, hardly

    Ruth Cranston, The unpretenders. Nguồn: Project Gutenberg #72022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That night he parted beds, and the next day houses; meditating in what manner he might take honourable and just revenge.

    Từ trong câu: revenge, honourable, meditate, night, part, bed, next, day

    Various, Notes and Queries, Number 49, October 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be of the vicissitudes of toad life, and of the mutability of all sublunary things, that he meditates.

    Từ trong câu: mutability, life, thing, meditate

    Dallas Lore Sharp, Wild Life Near Home. Nguồn: Project Gutenberg #42871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng meditate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
meditate treachery57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditate trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meditate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditate: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.