Câu tiếng Anh có từ “mall”
136 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mall
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In addition to the stores in the mall, there are many other special locations.
Từ trong câu: mall, addition, store, many, special, location
«Siam Paragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144913 (bản sửa đổi 10019471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many buildings in the Mall area that are important.
Từ trong câu: mall, many, build, area, important
«University of Minnesota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129685 (bản sửa đổi 10667550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, there are amusement parks and shopping malls.
Từ trong câu: mall, amusement, example, park, shop
«Yokohama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6774 (bản sửa đổi 10958095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are three digital movie theaters in the mall.
Từ trong câu: mall, digital, movie, theater
«SM City Sorsogon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996133 (bản sửa đổi 10051910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are several malls near the main campus.
Từ trong câu: mall, several, near, main, campus
«Guide to UC San Diego/Dining and Shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218617 (bản sửa đổi 1692412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was thinkin' maybe there was some kinda celebratin' goin' on and I oughta been goin' up towards the Mall.
Từ trong câu: mall, maybe, go, ought, up, toward
Chester Cohen, Round-Up Time. Nguồn: Project Gutenberg #67498. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was one part of the routine of the week at Pall Mall that has interested Alvin York from early boyhood.
Từ trong câu: routine, part, week, mall, interest, early
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a grocery store and a shopping mall nearby; police told those who were there to take "shelter in place".
Từ trong câu: grocery, store, shop, mall, nearby, police, tell, take
«Gunman attacks Planned Parenthood clinic, killing three, before surrendering», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2612605 (bản sửa đổi 4819191). · English Wikinews · CC BY 2.5
There were discos for kids, senior citizens, roller-skaters, and portable discos set up in shopping malls.
Từ trong câu: disco, kid, senior, citizen, portable, set, up, shop
«History of New York State/New York State in American Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295129 (bản sửa đổi 4585883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mall gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.