E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mall”

134 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mall

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • TURNER--Pr'ythee Mall, sit down; you see my lord, my wife will interrupt me with nonsense.

    Từ trong câu: mall, sit, down, see, wife, interrupt, nonsense

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "In another month you will be talking treason in Pall Mall as you have done all your life."

    "Trong một tháng nữa, bạn sẽ nói về tội phản quốc ở Pall Mall như bạn đã làm cả đời."

    Từ trong câu: mall, another, month, talk, life

    Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, when you talk with friends about your trip to the local mall, you provide details they will understand.

    Từ trong câu: mall, example, talk, friend, trip, local, provide, detail

    «Glance at Critical Response: Rhetoric and Critical Thinking», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • TURNER--You cannot, it is as well; pr'ythee sit down, dear Mall, sit thee down good child, all will be well.

    Từ trong câu: mall, can, well, sit, down, dear, good, child

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mall worker tells him that square pants will not be shipped in months.

    Từ trong câu: square, pant, mall, worker, tell, ship, month

    «To SquarePants or Not to SquarePants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748299 (bản sửa đổi 10378926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Officials said that the mall will not be reopened until at least Monday.

    Từ trong câu: reopen, official, mall, until, least, monday

    «Gunman opens fire at upstate New York shopping mall», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4493 (bản sửa đổi 4819208). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng mall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pall mall2.061 lần
mall gazette688 lần
shopping mall193 lần
mall budget26 lần
mall carke9 lần
chiswick mall8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mall gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.