Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mall”

136 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They also have a “Mall” where you can buy different things from their website.

    Từ trong câu: mall, buy, different, thing, website

    «Women in Trucking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989838 (bản sửa đổi 10797243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • TURNER--You cannot, it is as well; pr'ythee sit down, dear Mall, sit thee down good child, all will be well.

    Từ trong câu: mall, can, well, sit, down, dear, good, child

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most malls also have roofs so people can shop inside.

    Từ trong câu: roof, mall, people, shop, inside

    «Mall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41246 (bản sửa đổi 10895839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.