Câu tiếng Anh có từ “mall”
138 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mall
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All down the Mall people were standing and looking up into the sky.
Từ trong câu: mall, down, people, stand, look, up, sky
Virginia Woolf, Mrs. Dalloway · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He was walking in the Mall with the King, when they were overtaken by Prince Rupert.
Từ trong câu: mall, walk, king, prince
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.
Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.
Từ trong câu: tow, mall, kitchen, jeans, head, prepare, evening, meal
S. R. Crockett, Lochinvar: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng mall
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mall gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.