Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mall”

136 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mall

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had seen him—a vision of exquisite pale grey, ambling gently along Pall Mall.

    Từ trong câu: mall, see, vision, exquisite, pale, gray, gently

    Dorothy L. Sayers, Unnatural death. Nguồn: Project Gutenberg #70008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had gone out to walk in the garden that gave on the Mall; she came back no more.

    Từ trong câu: mall, go, out, walk, garden, give, come, back

    John Bloundelle-Burton, Clash of Arms: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52586. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The guard had just been changed at St. James's Palace, and a stream of people met him as he strolled along the Mall.

    Từ trong câu: mall, guard, change, palace, stream, people, meet

    Herbert Strang, The Adventures of Harry Rochester: A Tale of the Days of Marlborough and Eugene. Nguồn: Project Gutenberg #44362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our talk had been of trees, and I had been comparing the American and the English elms in the walk we call the Mall.

    Từ trong câu: mall, talk, tree, compare, walk, call

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On leaving the somewhat arid hospitality of the Covent Garden Hotel, Mrs. James had removed to a lodging-house just off Pall Mall, where she stopped for a month.

    Từ trong câu: mall, leave, somewhat, hospitality, garden, hotel, mr, remove

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pall mall2.061 lần
mall gazette688 lần
shopping mall193 lần
mall budget26 lần
mall carke9 lần
chiswick mall8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mall gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.