E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mall”

129 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mall

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The other half of it was to be used by Maverick Holdings Corporation in order to build a mall.

    Từ trong câu: maverick, half, use, hold, corporation, order, build, mall

    «Ejipura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837937 (bản sửa đổi 10668100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pall mall2.061 lần
mall gazette688 lần
shopping mall193 lần
mall budget26 lần
mall carke9 lần
chiswick mall8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mall gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.