Câu tiếng Anh có từ “mall”
136 câu thật có từ mall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mall nghĩa là một khu vực công cộng dành riêng cho người đi bộ. mall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public area set aside as a pedestrian walk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mall
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Subscriptions are received by all the members of the Committee, and at the Union Bank, Pall Mall East.
Từ trong câu: mall, subscription, receive, member, committee, union, bank, east
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'He has not allowed all human feeling to be replaced by a cheap mask of Pall Mall cynicism.'
Từ trong câu: mall, allow, human, feel, replace, cheap, mask, cynicism
Grant Allen, Miss Cayley's Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #30970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Capitalist Religion, with its temples (shopping malls and banks), clergy (bankers, financiers, bureaucrats) and rituals - was created by the New Rich.
Từ trong câu: ritual, mall, capitalist, banker, shopping, religion, temple, shop
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The other half of it was to be used by Maverick Holdings Corporation in order to build a mall.
Từ trong câu: maverick, half, use, hold, corporation, order, build, mall
«Ejipura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837937 (bản sửa đổi 10668100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mall trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ mall hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mall gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mall: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.