Câu tiếng Anh có từ “logo”
147 câu thật có từ logo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: logo nghĩa là biểu tượng. logo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company emblem or device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ logo
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This central idea of the Logos is not a category of modern thought.
Từ trong câu: logo, central, idea, category, modern, think
Hastings Rashdall, Philosophy and Religion Six Lectures Delivered at Cambridge. Nguồn: Project Gutenberg #21995. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Logos, incarnate or not, is the τέλος as well as the ἀρχή of creation.”
Từ trong câu: logo, well, creation
Augustus Hopkins Strong, Systematic Theology (Volume 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44555. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time periods of logos are often not set in stone.
Từ trong câu: logo, time, period, often, set, stone
«Graphic Design/Logo Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84047 (bản sửa đổi 2757854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I cannot command, as each man has free-will with which even the Logos Himself does not interfere.
Từ trong câu: logo, can, command, man, free, even, himself, interfere
Fergus Hume, A Son of Perdition: An Occult Romance. Nguồn: Project Gutenberg #41071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the beginning, then, this man is not yet the God-man; the Logos only works in him, and on him.
Từ trong câu: logo, begin, man, god, work
Augustus Hopkins Strong, Systematic Theology (Volume 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44555. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the term that our Gnostic writer chooses with which to depict this grade of being is not Christ, but Word or Reason (Logos).
Từ trong câu: logo, term, writer, choose, depict, grade, word, reason
G. R. S. Mead, The Gnostic Crucifixion. Nguồn: Project Gutenberg #35735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My logo is mine because I worked hard on it, not because the state grants me a trademark in order to lower search costs and prevent consumer confusion.
Từ trong câu: logo, because, work, hard, state, grant, trademark, order
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For example, if the Playboy Web site displays its name using a logo rather than regular text, a search engine would not see or recognize the Playboy name in that logo.
Từ trong câu: logo, example, web, site, display, name, use, rather
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The second logo did not appear until "Runaway Reptar".
Từ trong câu: runaway, second, logo, appear, until
«List of Rugrats episodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291213 (bản sửa đổi 11003977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng logo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logo ethos | 7 lần |
| het logo | 20 lần |
| ons logo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ logo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logo trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ logo hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ logo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.