E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “logo”

147 câu thật có từ logo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: logo nghĩa là biểu tượng. logo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company emblem or device. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ logo

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The meaning of this logo was the idea that "power will destroy itself".

    Từ trong câu: logo, mean, idea, power, destroy, itself

    «Crass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15096 (bản sửa đổi 9781305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The use of the blend function will become obvious once we start tracing our logo.

    Từ trong câu: logo, use, blend, function, become, obvious, once, start

    «Blender 3D: Noob to Pro/2D Image (logo) to a 3D Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33238 (bản sửa đổi 4207768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I cannot command, as each man has free-will with which even the Logos Himself does not interfere.

    Từ trong câu: logo, can, command, man, free, even, himself, interfere

    Fergus Hume, A Son of Perdition: An Occult Romance. Nguồn: Project Gutenberg #41071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Logo documents will be made publicly available for review by customers.

    Từ trong câu: publicly, logo, document, make, available, review, customer

    «Windows Vista/Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122919 (bản sửa đổi 1582733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will turn off the framebuffer console and the penguin logo.

    Từ trong câu: penguin, console, turn, off, logo

    «Knowing Knoppix/Knoppix for the first time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28001 (bản sửa đổi 3721384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rhetorical devices (ethos, pathos, and logos) will enhance your argument.

    Từ trong câu: ethos, pathos, rhetorical, device, logo, enhance, argument

    «Rhetoric and Composition/Proposals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280626 (bản sửa đổi 4585770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng logo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
logo ethos7 lần
het logo20 lần
ons logo9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ logo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logo trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ logo hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ logo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.