Câu tiếng Anh có từ “logo”
147 câu thật có từ logo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ logo
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Logo can help young children develop skills and become efficient within the programming language.
Từ trong câu: logo, help, young, child, develop, skill, become, efficient
«Lisp (programming language)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56349 (bản sửa đổi 9556810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be a company logo or graphic with a page column heading.
Từ trong câu: logo, company, graphic, page, column, head
«Introduction to Computer Information Systems/Application Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293152 (bản sửa đổi 4448986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cultural icon can be a symbol, logo, picture, name, face, person, building, or other image.
Từ trong câu: logo, icon, cultural, symbol, picture, name, face, person
«Cultural icon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311011 (bản sửa đổi 11014241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These visual aids can be a logo, a website, or an event.
Từ trong câu: logo, visual, aid, website, event
«Graphic Design/Sign Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93673 (bản sửa đổi 4612800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot command, as each man has free-will with which even the Logos Himself does not interfere.
Từ trong câu: logo, can, command, man, free, even, himself, interfere
Fergus Hume, A Son of Perdition: An Occult Romance. Nguồn: Project Gutenberg #41071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The company trademarked the color so other delivery companies cannot use a brown logo.
Công ty đã đăng ký nhãn hiệu màu này để các công ty giao hàng khác không thể sử dụng logo màu nâu.
Từ trong câu: delivery, logo, brown, company, color, can, use
«United Parcel Service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51703 (bản sửa đổi 10434171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ethos, pathos, logos, and kairos can all help you convey your message.
Từ trong câu: ethos, pathos, logo, help, convey, message
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Rhetorical Framework», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172277 (bản sửa đổi 1787585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A trademark can be a name, word, phrase, symbol, logo, design, or picture.
Từ trong câu: trademark, name, word, phrase, symbol, logo, design, picture
«Trademark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838 (bản sửa đổi 10861373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng logo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logo ethos | 7 lần |
| het logo | 20 lần |
| ons logo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ logo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logo trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ logo hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ logo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.