Câu tiếng Anh có từ “logo”
147 câu thật có từ logo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: logo nghĩa là biểu tượng. logo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company emblem or device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ logo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Also changes have been made to the logo throughout the years.
Từ trong câu: logo, change, make, throughout, year
«Pop (British and Irish TV channel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230037 (bản sửa đổi 10949731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His two books, "The Preacher" and "Divine Logos," have been adopted in the ministerial course of studies of his church.
Từ trong câu: logo, book, preacher, divine, adopt, course, study, church
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"At first I meditated on many sacred mysteries; but now, for twenty years, I have brooded continually on the nature of the Logos.
Từ trong câu: logo, first, meditate, many, sacred, mystery, now, twenty
Arthur Conan Doyle, The Last of the Legions and Other Tales of Long Ago. Nguồn: Project Gutenberg #26153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the logos have been found to be printed on coins, necklace charms and rings.
Từ trong câu: necklace, logo, charm, find, print, coin, ring
«FBI document reviews symbols used by pedophiles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85251 (bản sửa đổi 4817562). · English Wikinews · CC BY 2.5
This simplicity was the motto which is why I have created a largely monochrome logo.
Từ trong câu: motto, simplicity, create, largely, logo
«Game Creation with the Unity Game Engine/Game3 XtremeCurling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297485 (bản sửa đổi 3640915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng logo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logo ethos | 7 lần |
| het logo | 20 lần |
| ons logo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ logo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ logo trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ logo hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ logo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ logo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ logo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ logo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.