Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limit”

1.770 câu thật có từ limit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limit nghĩa là giới hạn. limit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the greatest possible degree of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This line, called the attack line, limits what back-row players can do near the net.

    Từ trong câu: limit, line, call, attack, back, row, player, near

    «Volleyball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22096 (bản sửa đổi 10861185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Instead, officials in Geneva passed new rules limiting governments from influencing the results of the contest.

    Từ trong câu: limit, instead, official, pass, new, rule, government, influence

    «Four countries back out of Eurovision 2026 amid ongoing boycott», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3053603 (bản sửa đổi 4987877). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • LIMIT count cuts off the result list at count results, where count is any natural number.

    Từ trong câu: limit, count, cut, off, result, list, natural, number

    «SPARQL/Modifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380837 (bản sửa đổi 3966922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was found that students in the limited-choice condition were more likely to successfully choose a topic and complete the essay.

    Từ trong câu: find, successfully, likely, limit, student, choose, limited, topic

    «Motivation and emotion/Book/2023/Overchoice and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298645 (bản sửa đổi 2835234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Cinema especially has come a long way from keeping women in a box of limited roles.

    Từ trong câu: cinema, especially, come, long, way, keep, woman, box

    «Media and Society - Summer 2019», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270254 (bản sửa đổi 2721356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Make your own desserts based on low fat milk, yoghurt or fruits- Make sure to limit added sugars.

    Từ trong câu: dessert, make, base, low, fat, milk, yoghurt, fruit

    «Healthy eating habits/How can I eat well on a student budget?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 4098503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng limit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beyond the limit1.289 lần
narrow limit749 lần
utmost limit431 lần
extreme limit334 lần
limit resources290 lần
limit liability194 lần
co limit286 lần
limit number738 lần
speed limit354 lần
limit extent280 lần
limit access242 lần
sons limit263 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limit trong kho câu?
Kho câu có 1.770 câu có từ limit hoặc các dạng của từ, trích từ 1.432 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 644 câu, rồi Bậc B1 với 494 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limit: Câu phủ định (194 câu), can và could (189 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (148 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.