Câu tiếng Anh có từ “lightweight”
77 câu thật có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lightweight nghĩa là một võ sĩ chuyên nghiệp nặng từ 131 đến 135 pound. lightweight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lightweight
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is a lightweight computer which uses remote access to a server.
Từ trong câu: lightweight, computer, use, remote, access, server
«Chromebook», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565007 (bản sửa đổi 10934533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are lightweight portable oxygen systems which allow patients increasing mobility.
Từ trong câu: lightweight, portable, oxygen, system, allow, patient, increase, mobility
«A-level Applied Science/The Role of the Pathology Service/Pathology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89300 (bản sửa đổi 4093765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their engine utilised lightweight aluminium, which is still a primary material in the construction of aircraft today.
Từ trong câu: lightweight, engine, utilise, aluminium, still, primary, material, construction
«Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These discoveries will raise the quality of lightweight electric vehicles, which will be crucial to realizing our vision.
Những khám phá này sẽ nâng cao chất lượng của xe điện hạng nhẹ, điều này rất quan trọng để hiện thực hóa tầm nhìn của chúng tôi.
Từ trong câu: lightweight, realize, vision, crucial, raise, quality, discovery, electric
«Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may be caused by the lightweight design of modern football boots, which give less protection to the foot.
Từ trong câu: lightweight, cause, design, modern, football, boot, give, less
«Metatarsal bones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458725 (bản sửa đổi 10227730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which, considering the fact that in the rarified atmosphere of Iris we were all wearing lightweight bulgers, could not have come from blowing dust.
Từ trong câu: lightweight, consider, fact, atmosphere, wear, come, blow, dust
Nelson S. Bond, Mr. Biggs goes to town. Nguồn: Project Gutenberg #74174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may consist of a flexible waterproof layer, insulation, and lightweight frame which can be moved from place to place as needed.
Từ trong câu: waterproof, consist, flexible, layer, lightweight, frame, move, place
«Seed Factories/Notes5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289420 (bản sửa đổi 2543459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightweight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightweight trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lightweight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightweight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightweight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightweight: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.