E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lightweight”

77 câu thật có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lightweight nghĩa là một võ sĩ chuyên nghiệp nặng từ 131 đến 135 pound. lightweight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lightweight

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I am certain that there isn't a single reason under the sun why everybody should not wear lightweight suits.

    Từ trong câu: lightweight, certain, single, reason, sun, everybody, wear, suit

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The band is lightweight, and measures a whole range of movement including, but not limited to; running, walking, dancing and basketball.

    Từ trong câu: lightweight, band, measure, whole, range, movement, include, limit

    «Sport Innovation/Nike+ FuelBand/Application of the Nike+ FuelBand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274635 (bản sửa đổi 2369131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, the apparatus was lightweight and did not produce heat or noise, thus more energy was used in the forward motion.

    Từ trong câu: lightweight, moreover, produce, heat, noise, thus, energy, use

    «Transportation Deployment Casebook/Alans Assignment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397849 (bản sửa đổi 4446137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is made for quick lightweight data exchange from the server to the client, and is not to make apps, but to supplement them.

    Nó được tạo ra để trao đổi dữ liệu nhẹ nhàng nhanh chóng từ máy chủ đến máy khách và không phải để tạo ra các ứng dụng mà là để bổ sung cho chúng.

    Từ trong câu: lightweight, make, quick, data, exchange, server, client, supplement

    «JSON/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401965 (bản sửa đổi 4022223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Which, considering the fact that in the rarified atmosphere of Iris we were all wearing lightweight bulgers, could not have come from blowing dust.

    Từ trong câu: lightweight, consider, fact, atmosphere, wear, come, blow, dust

    Nelson S. Bond, Mr. Biggs goes to town. Nguồn: Project Gutenberg #74174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightweight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightweight trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lightweight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightweight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightweight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightweight: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.