Câu tiếng Anh có từ “lightweight”
77 câu thật có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lightweight nghĩa là một võ sĩ chuyên nghiệp nặng từ 131 đến 135 pound. lightweight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lightweight
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Two lightweight tools are in wide use that are more sensitive than ram penetrometers.
Từ trong câu: lightweight, tool, wide, use, sensitive, ram
«WikiJournal of Science/Ice drilling methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236855 (bản sửa đổi 2478081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That is because it is filled with a lifting gas that is more lightweight than air.
Từ trong câu: lightweight, because, fill, lift, gas, air
«Airship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36902 (bản sửa đổi 10307619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightweight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightweight trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lightweight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightweight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightweight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightweight: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.