Câu tiếng Anh có từ “lightweight”
77 câu thật có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lightweight nghĩa là một võ sĩ chuyên nghiệp nặng từ 131 đến 135 pound. lightweight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a professional boxer who weighs between 131 and 135 pounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lightweight
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Free-divers choose a lightweight mask to fit their faces to swim comfortably in the water.
Từ trong câu: lightweight, free, diver, choose, mask, fit, face, swim
«Freediving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383134 (bản sửa đổi 10723942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their engine utilised lightweight aluminium, which is still a primary material in the construction of aircraft today.
Từ trong câu: lightweight, engine, utilise, aluminium, still, primary, material, construction
«Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A small dry bag may hold a snack, spare drink or lightweight layer if the club, coach and event permit it.
Từ trong câu: lightweight, small, dry, bag, hold, snack, spare, drink
«Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With all the pumps manned by the lightweight boys, the powerful Katie and Florence seized axes and rushed down to add their bit.
Từ trong câu: lightweight, pump, man, boy, powerful, seize, ax, rush
Roy J. Snell, Third Warning A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #44873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Conventional rockets only need a fairly lightweight fuel tank, but burn a lot more fuel.
Từ trong câu: rocket, conventional, lightweight, need, fairly, fuel, tank, burn
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another future for lightweight mobility is using eco-friendly material in batteries and developing a solar charging system to power the vehicles.
Từ trong câu: eco, another, future, lightweight, mobility, use, friendly, material
«Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightweight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightweight trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ lightweight hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lightweight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightweight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightweight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightweight: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.