Câu tiếng Anh có từ “liberate”
138 câu thật có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liberate nghĩa là giải phóng. liberate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give equal rights to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liberate
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Fanfar was liberated, and restored to life by the physician whom Gudel had brought with him.
Từ trong câu: liberate, restore, life, physician, bring
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unit had been sent to liberate the city of Nalchik.
Từ trong câu: liberate, unit, send, city
«Nalchik concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116813 (bản sửa đổi 10103955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had not been forcible enough to open the liberating iron.
Từ trong câu: liberate, enough, open, iron
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I had put her in prison, I would liberate her, but I will not recall her from exile.
Từ trong câu: liberate, put, prison, recall, exile
William Anderson, Model Women. Nguồn: Project Gutenberg #47186. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"They had only just been liberated from gaol, and were the stickers-up, or highwaymen mentioned."
Từ trong câu: sticker, liberate, gaol, up, mention
Edward Ellis Morris, Austral English. Nguồn: Project Gutenberg #27977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first of the frozen-in wherries had been liberated at Reedham, and the Steam Packet communication had been resumed with London.
Từ trong câu: frozen, liberate, freeze, packet, first, steam, communication, resume
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He, it is said, did this to destroy the “Ghost Gambler” and to liberate the many victims who had fallen into his power.
Từ trong câu: ghost, victim, liberate, destroy, many, fall, power
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Paul and Silas had looked as gloomy as some of you coming to the Tabernacle that man in jail would not be liberated yet.
Từ trong câu: gloomy, jail, liberate, look, come, man
Billy Sunday, Burning truths from Billy's bat. Nguồn: Project Gutenberg #70739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The capture succeeded in liberating a French population that for four years had been under the dominance of an enemy army.
Từ trong câu: dominance, capture, succeed, liberate, population, four, year, enemy
Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liberate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberate africans | 43 lần |
| liberate convict | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberate trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.