Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liberate”

138 câu thật có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liberate nghĩa là giải phóng. liberate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give equal rights to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liberate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The crew have since been liberated, but the captain has been brought here, and is still in the Temple.

    Từ trong câu: liberate, crew, since, captain, bring, still, temple

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The human soul has been liberated to the light of intellectual truth, and emancipated from the bands of ancient superstition.

    Từ trong câu: liberate, human, soul, light, intellectual, truth, band, ancient

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 5, November, 1863. Nguồn: Project Gutenberg #30141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of this liberating effect has continued.

    Từ trong câu: liberate, effect, continue

    «Iranian History/The Islamic Republic of Iran», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150291 (bản sửa đổi 4585601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have been their prisoner for a week; but they liberated me that I might come and inform you that they await your arrival."

    Từ trong câu: liberate, prisoner, week, come, inform, await, arrival

    François Guizot, A Popular History of England, From the Earliest Times to the Reign of Queen Victoria; Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #61647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Christianity has liberated the world, not as a system of ethics, not as a philosophy of altruism, but by its revelation of the power of pure and unselfish love.

    Từ trong câu: altruism, liberate, world, system, ethic, philosophy, revelation, power

    Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are liberated from the maps we have been using to navigate our world and free to create new ones based on our own observations.

    Từ trong câu: navigate, map, liberate, use, world, free, create, new

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liberate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liberate africans43 lần
liberate convict28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberate trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.